Từ
着重 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
着重 (zhuó zhòng) là một từ tiếng Trung: nhấn mạnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 着重
动 động từ
nhấn mạnh
我们应该着重培养学生的创新能力。
Chúng ta nên nhấn mạnh việc trau dồi năng lực sáng tạo của học sinh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
着 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
重 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét