Từ

路程 (lù chéng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

路程 (lù chéng) là một từ tiếng Trung: quãng đường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 路程

名 míng danh từ

quãng đường

从北京到上海的路程很远。

cóng Běi jīng dào Shàng hǎi de lù chéng hěn yuǎn

Quãng đường từ Bắc Kinh đến Thượng Hải rất xa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

路 lù — đường, lộ

程 chéng — khoảng cách, độ dài hành trình

Cấu trúc & nét viết
1 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 程 chéng — quy tắc; phép tắc

程 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
2.2 呈 chéng — có (hình thức, màu sắc, trạng thái nào đó); hiện ra
呈 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét