Từ
走路 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
走路 (zǒu lù) là một từ tiếng Trung: đi bộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 走路
动 động từ
đi bộ
我每天走路去上班。
Tôi đi bộ đến công ty mỗi ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
走 là bộ thủ trong 11 chữ
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
龰 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
路 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét