Từ

马路 (mǎ lù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

马路 (mǎ lù) là một từ tiếng Trung: đường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 马路

名 míng danh từ

đường

过马路要小心。

guò mǎ lù yào xiǎo xīn

Hãy cẩn thận khi qua đường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

马 mǎ — ngựa (tham chiếu lịch sử đến đường dành cho ngựa)

路 lù — đường, lối

Cấu trúc & nét viết
1 马 mǎ — ngựa
马 là bộ thủ trong 24 chữ

马 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét