Từ

走弯路 (zǒu wān lù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

走弯路 (zǒu wān lù) là một từ tiếng Trung: đi vòng; đi đường vòng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 走弯路

短语 duǎn yǔ cụm từ

đi vòng; đi đường vòng

在学习中,我们应该少走弯路,多向有经验的人请教。

zài xué xí zhōng wǒ men yīng gāi shǎo zǒu wān lù duō xiàng yǒu jīng yàn de rén qǐng jiào

Trong học tập, chúng ta nên ít đi đường vòng và hỏi ý kiến những người có kinh nghiệm nhiều hơn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

走 zǒu — đi, theo (con đường)

弯 wān — cong, vòng

路 lù — đường, lối

Cấu trúc & nét viết
1 走 zǒu — đi bộ; di chuyển chân luân phiên về phía trước
走 là bộ thủ trong 11 chữ

gồm có

1.1 土 tǔ — đất (hỗn hợp cát, bùn, v.v. trên mặt đất)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝 bà đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông 坟 fén mộ đất; nấm mồ 坠 zhuì rơi; ngã xuống 坦 tǎn bằng phẳng và rộng 坪 píng bãi đất bằng phẳng 坷 kě (văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí 垄 lǒng luống đất trên ruộng để trồng cây 垒 lěi tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại 垦 kěn khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác 垫 diàn chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly 垮 kuǎ sụp đổ, đổ sập 堕 duò rơi xuống, sa xuống 堡 bǎo pháo đài; đồn lũy 堤 dī đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước 堪 kān có thể; đủ sức; xứng đáng 塌 tā sụp đổ, sụt lún 塘 táng đê, bờ đắp 墅 shù biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp) 墓 mù mộ; phần mộ 墟 xū phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở 墨 mò thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước 寺 sì cơ quan chính phủ thời cổ đại 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 杜 dù cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê) 灶 zào bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại 牡 mǔ đực (chỉ chim thú, trái với 牝) 疆 jiāng biên giới, ranh giới 睦 mù hòa thuận; thân thiện 赤 chì màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son

Thứ tự nét

2 弯 wān — không thẳng; cong
弯 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét