Từ

路径 (lù jìng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

路径 (lù jìng) là một từ tiếng Trung: đường dẫn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 路径

名 míng danh từ

đường dẫn

请输入文件的保存路径。

qǐng shū rù wén jiàn de bǎo cún lù jìng

Vui lòng nhập đường dẫn lưu tệp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

路 lù — đường, lộ

径 jìng — đường mòn, lối đi

Cấu trúc & nét viết
1 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 径 jìng — đường hẹp; lối mòn

径 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét