Từ
路况 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
路况 (lù kuàng) là một từ tiếng Trung: tình trạng đường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 路况
名 danh từ
tình trạng đường
我们出发前先查一下路况。
Chúng ta hãy kiểm tra tình trạng đường trước khi khởi hành.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
路 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
况 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét