Từ
铁路 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
铁路 (tiě lù) là một từ tiếng Trung: đường sắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 铁路
名 danh từ
đường sắt
这条铁路连接两个城市。
Đường sắt này kết nối hai thành phố.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
铁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
失 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
路 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét