Từ
效仿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
效仿 (xiào fǎng) là một từ tiếng Trung: noi theo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 效仿
动 động từ
noi theo
我们应该效仿他的工作态度。
Chúng ta nên noi theo thái độ làm việc của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
交 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
仿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét