Từ

效率 (xiào lǜ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

效率 (xiào lǜ) là một từ tiếng Trung: hiệu suất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 效率

名 míng danh từ

hiệu suất

这个方法可以提高效率。

zhè ge fāng fǎ kě yǐ tí gāo xiào lǜ

Phương pháp này có thể nâng cao hiệu suất.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

效 xiào — hiệu quả, kết quả

率 lǜ — tỷ lệ, suất

Cấu trúc & nét viết
1 效 xiào — hiệu quả, công dụng, kết quả

效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 率 lǜ — tỷ lệ; tỉ số giữa hai đại lượng liên quan
Xpinyin
率 là bộ thủ trong 1 chữ

率 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét