Từ
绩效 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
绩效 (jì xiào) là một từ tiếng Trung: hiệu suất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 绩效
名 danh từ
hiệu suất
公司很重视员工的绩效评估。
Công ty rất coi trọng việc đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
绩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
责 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
交 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét