Từ
冷落 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
冷落 (lěng luò) là một từ tiếng Trung: lạnh nhạt, thờ ơ, phớt lờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 冷落
动 động từ
lạnh nhạt, thờ ơ, phớt lờ
自从搬到新城市后,他感觉被朋友们冷落了。
Kể từ khi chuyển đến thành phố mới, anh ấy cảm thấy bị bạn bè phớt lờ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
冷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
落 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét