Từ
冷酷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
冷酷 (lěng kù) là một từ tiếng Trung: lạnh lùng và tàn nhẫn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 冷酷
形 tính từ
lạnh lùng và tàn nhẫn
她用冷酷的眼神看着他。
Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt lạnh lùng và tàn nhẫn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
冷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
酷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
告 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét