Từ
宽厚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
宽厚 (kuān hòu) là một từ tiếng Trung: khoan dung và hào phóng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 宽厚
形 tính từ
khoan dung và hào phóng
他是一个宽厚的人,总是原谅别人的错误。
Anh ấy là người khoan dung và hào phóng, luôn tha thứ lỗi lầm của người khác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
宽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
厚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét