Từ
敦厚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
敦厚 (dūn hòu) là một từ tiếng Trung: thành thật và chân thành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 敦厚
形 tính từ
thành thật và chân thành
她待人敦厚,大家都很喜欢她。
Cô ấy đối xử với mọi người một cách thành thật và chân thành, mọi người đều thích cô ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
敦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
享 là bộ thủ trong 5 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
厚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét