Từ

跑步 (pǎo bù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

跑步 (pǎo bù) là một từ tiếng Trung: chạy bộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 跑步

动 dòng động từ

chạy bộ

我每天早上都去跑步。

wǒ měi tiān zǎo shang dōu qù pǎo bù

Tôi chạy bộ mỗi sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

跑 pǎo — chạy (hành động di chuyển nhanh)

步 bù — bước (chỉ chuyển động bằng bước chân)

Cấu trúc & nét viết
1 跑 pǎo — chạy, di chuyển bằng cách nhảy luân phiên hai chân

跑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 步 bù — bước chân; khoảng cách giữa hai chân khi đi
步 là bộ thủ trong 2 chữ

步 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét