Bộ thủ 亥 hài chi thứ mười hai trong mười hai địa chi Thứ tự nét ▶ 亥 dùng trong 7 chữ HSK 1 孩 hái trẻ nhỏ HSK 3 刻 kè khắc hoa văn hoặc chữ lên tre, gỗ, ngọc, đá, kim loại, v.v. 该 gāi nên; phải HSK 4 咳 ké ho HSK 6 核 hé hạt cứng bên trong quả HSK 7 阂 hé bị ngăn cách, không thông suốt 骇 hài làm sợ hãi; làm kinh ngạc