Từ

穿越 (chuān yuè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

穿越 (chuān yuè) là một từ tiếng Trung: xuyên qua; băng qua; xuyên không. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 穿越

动 dòng động từ

xuyên qua; băng qua; xuyên không

他们穿越沙漠花了三天时间。

tā men chuān yuè shā mò huā le sān tiān shí jiān

Họ đã băng qua sa mạc trong ba ngày.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

穿 chuān — xuyên qua, thâm nhập

越 yuè — vượt qua, băng qua

Cấu trúc & nét viết
1 穿 chuān — xuyên thủng; đâm xuyên

穿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 越 yuè — vượt qua (chướng ngại vật); nhảy qua

越 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 戉 yuè — vũ khí cổ đại hình rìu lớn
戉 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét