Từ
强盗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
强盗 (qiáng dào) là một từ tiếng Trung: kẻ cướp, tên cướp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 强盗
名 danh từ
kẻ cướp, tên cướp
警察抓住了那个强盗。
Cảnh sát đã bắt tên cướp đó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
强 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
虽 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
盗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
次 là bộ thủ trong 6 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét