Từ
届时 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
届时 (jiè shí) là một từ tiếng Trung: vào lúc đó. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 届时
副 phó từ
vào lúc đó
会议将在下周举行,届时欢迎大家参加。
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào tuần tới, và vào lúc đó mọi người đều được chào đón tham gia.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
届 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
由 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
时 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét