Từ
历届 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
历届 (lì jiè) là một từ tiếng Trung: tất cả các khóa/nhiệm kỳ trước. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 历届
形 tính từ
tất cả các khóa/nhiệm kỳ trước
他参加了历届奥运会。
Anh ấy đã tham gia tất cả các kỳ Thế vận hội trước đó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
历 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
届 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
由 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét