Từ

耗时 (hào shí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

耗时 (hào shí) là một từ tiếng Trung: tốn thời gian. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 耗时

动 dòng động từ

tốn thời gian

这个项目耗时三个月。

zhè ge xiàng mù hào shí sān ge yuè

Dự án này tốn ba tháng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

耗 hào — tiêu tốn, hao

时 shí — thời gian

Cấu trúc & nét viết
1 耗 hào — tiêu hao, hao tổn

耗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 耒 lěi — nông cụ cổ đại dùng để cày ruộng, hình dạng như cái nĩa gỗ
耒 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét

2 时 shí — thời gian; khoảng thời gian tương đối dài trong quá trình vật chất biến đổi hoặc phát triển

时 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
2.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét