Từ

修养 (xiū yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

修养 (xiū yǎng) là một từ tiếng Trung: tu dưỡng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 修养

名 míng danh từ

tu dưỡng

他是一个很有修养的人。

tā shì yí gè hěn yǒu xiū yǎng de rén

Anh ấy là người có tu dưỡng tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

修 xiū — tu, trau dồi

养 yǎng — nuôi dưỡng, bồi dưỡng

Cấu trúc & nét viết
1 修 xiū — trang trí, chỉnh trang cho gọn gàng đẹp đẽ

修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét