Từ
修养 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
修养 (xiū yǎng) là một từ tiếng Trung: tu dưỡng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 修养
名 danh từ
tu dưỡng
他是一个很有修养的人。
Anh ấy là người có tu dưỡng tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét