Từ
疗养 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
疗养 (liáo yǎng) là một từ tiếng Trung: dưỡng bệnh; hồi phục sức khỏe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 疗养
动 động từ
dưỡng bệnh; hồi phục sức khỏe
医生建议她去山区疗养。
Bác sĩ khuyên cô ấy nên đến vùng núi dưỡng bệnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
疗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
了 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét