Từ

疗养 (liáo yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

疗养 (liáo yǎng) là một từ tiếng Trung: dưỡng bệnh; hồi phục sức khỏe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 疗养

动 dòng động từ

dưỡng bệnh; hồi phục sức khỏe

医生建议她去山区疗养。

yī shēng jiàn yì tā qù shān qū liáo yǎng

Bác sĩ khuyên cô ấy nên đến vùng núi dưỡng bệnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

疗 liáo — điều trị; trị liệu

养 yǎng — nuôi dưỡng; hồi phục; nghỉ ngơi để phục hồi sức khỏe

Cấu trúc & nét viết
1 疗 liáo — chữa trị (bệnh) bằng thuốc, phẫu thuật, v.v.

疗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét