Từ
法院 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
法院 (fǎ yuàn) là một từ tiếng Trung: tòa án. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 法院
名 danh từ
tòa án
他在法院工作。
Anh ấy làm việc tại tòa án.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
法 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
Thứ tự nét
院 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
完 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét