Từ

领养 (lǐng yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

领养 (lǐng yǎng) là một từ tiếng Trung: nhận nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 领养

动 dòng động từ

nhận nuôi

他们决定领养一个孩子。

tā men jué dìng lǐng yǎng yí gè hái zi

Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

领 lǐng — nhận, tiếp nhận

养 yǎng — nuôi, chăm sóc

Cấu trúc & nét viết
1 领 lǐng — cổ; họng

领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét