Từ

饲养 (sì yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

饲养 (sì yǎng) là một từ tiếng Trung: chăn nuôi, nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 饲养

动 dòng động từ

chăn nuôi, nuôi

他在农场饲养了很多牛和羊。

tā zài nóng chǎng sì yǎng le hěn duō niú hé yáng

Anh ấy chăn nuôi nhiều bò và cừu ở trang trại.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

饲 sì — cho ăn (động vật), cung cấp khía cạnh cho ăn

养 yǎng — nuôi dưỡng, chăm sóc, cung cấp khía cạnh chăm sóc/nuôi nấng

Cấu trúc & nét viết
1 饲 sì — chăn nuôi; cho ăn (động vật)

饲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét