Từ
饲养 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
饲养 (sì yǎng) là một từ tiếng Trung: chăn nuôi, nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 饲养
动 động từ
chăn nuôi, nuôi
他在农场饲养了很多牛和羊。
Anh ấy chăn nuôi nhiều bò và cừu ở trang trại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
饲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
司 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét