Từ
素养 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
素养 (sù yǎng) là một từ tiếng Trung: trình độ văn hóa; tu dưỡng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 素养
名 danh từ
trình độ văn hóa; tu dưỡng
一个人的文化素养需要长期积累。
Trình độ văn hóa của một người cần tích lũy lâu dài.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
素 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
龶 là bộ thủ trong 5 chữ
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét