Từ

收养 (shōu yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

收养 (shōu yǎng) là một từ tiếng Trung: nhận nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 收养

动 dòng động từ

nhận nuôi

他们决定收养一个孤儿。

tā men jué dìng shōu yǎng yí ge gū ér

Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

收 shōu — nhận, tiếp nhận (vào chăm sóc)

养 yǎng — nuôi dưỡng, chăm sóc

Cấu trúc & nét viết
1 收 shōu — thu vào; tập hợp lại

收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét