Từ

赡养 (shàn yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

赡养 (shàn yǎng) là một từ tiếng Trung: cấp dưỡng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赡养

动 dòng động từ

cấp dưỡng

子女有赡养父母的责任。

zǐ nǚ yǒu shàn yǎng fù mǔ de zé rèn

Con cái có trách nhiệm cấp dưỡng cha mẹ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赡 shàn — chu cấp đầy đủ

养 yǎng — nuôi, duy trì

Cấu trúc & nét viết
1 赡 shàn — cung cấp tiền bạc hoặc tài sản cho người khác

赡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét