Từ
领袖 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
领袖 (lǐng xiù) là một từ tiếng Trung: lãnh tụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 领袖
名 danh từ
lãnh tụ
他是我们团队的领袖。
Anh ấy là lãnh tụ của đội chúng tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
令 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
袖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
由 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét