Từ

领军 (lǐng jūn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

领军 (lǐng jūn) là một từ tiếng Trung: lãnh đạo, chỉ huy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 领军

动 dòng động từ

lãnh đạo, chỉ huy

他领军出征,保卫国家。

tā lǐng jūn chū zhēng bǎo wèi guó jiā

Anh ấy chỉ huy quân đội xuất chinh để bảo vệ đất nước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

领 lǐng — dẫn đầu, chỉ huy

军 jūn — quân đội, lực lượng

Cấu trúc & nét viết
1 领 lǐng — cổ; họng

领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 军 jūn — lực lượng vũ trang; quân đội
军 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

2.1 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2.2 车 chē — phương tiện giao thông đường bộ có bánh xe
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét