Từ
引领 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
引领 (yǐn lǐng) là một từ tiếng Trung: dẫn dắt, hướng dẫn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 引领
动 động từ
dẫn dắt, hướng dẫn
这位导游引领我们参观了博物馆。
Hướng dẫn viên này đã dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
令 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét