Từ

引领 (yǐn lǐng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

引领 (yǐn lǐng) là một từ tiếng Trung: dẫn dắt, hướng dẫn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 引领

动 dòng động từ

dẫn dắt, hướng dẫn

这位导游引领我们参观了博物馆。

zhè wèi dǎo yóu yǐn lǐng wǒ men cān guān le bó wù guǎn

Hướng dẫn viên này đã dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

引 yǐn — kéo, dẫn, thu hút

领 lǐng — lãnh đạo, đứng đầu, dẫn đầu

Cấu trúc & nét viết
1 引 yǐn — kéo; lôi

引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 领 lǐng — cổ; họng

领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét