Từ
要领 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
要领 (yào lǐng) là một từ tiếng Trung: yếu lĩnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 要领
名 danh từ
yếu lĩnh
他很快就掌握了游泳的要领。
Anh ấy nhanh chóng nắm được yếu lĩnh của bơi lội.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
要 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
覀 là bộ thủ trong 5 chữ
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
令 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét