Từ

率领 (shuài lǐng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

率领 (shuài lǐng) là một từ tiếng Trung: lãnh đạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 率领

动 dòng động từ

lãnh đạo

他率领团队完成了这个项目。

tā shuài lǐng tuán duì wán chéng le zhè ge xiàng mù

Anh ấy lãnh đạo đội ngũ hoàn thành dự án này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

率 shuài — chỉ huy, dẫn dắt

领 lǐng — lãnh đạo, hướng dẫn

Cấu trúc & nét viết
1 率 shuài — thống lĩnh; dẫn đầu
Xpinyin
率 là bộ thủ trong 1 chữ

率 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 领 lǐng — cổ; họng

领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét