Từ
领导 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
领导 (lǐng dǎo) là một từ tiếng Trung: lãnh đạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 领导
动 động từ
lãnh đạo
他领导团队完成了这个项目。
Anh ấy lãnh đạo nhóm hoàn thành dự án này.
名 danh từ
lãnh đạo
我们的领导很负责任。
Lãnh đạo của chúng tôi rất có trách nhiệm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
令 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét