Từ

领导 (lǐng dǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

领导 (lǐng dǎo) là một từ tiếng Trung: lãnh đạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 领导

动 dòng động từ

lãnh đạo

他领导团队完成了这个项目。

tā lǐng dǎo tuán duì wán chéng le zhè ge xiàng mù

Anh ấy lãnh đạo nhóm hoàn thành dự án này.

名 míng danh từ

lãnh đạo

我们的领导很负责任。

wǒ men de lǐng dǎo hěn fù zé rèn

Lãnh đạo của chúng tôi rất có trách nhiệm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

领 lǐng — lãnh, dẫn đầu

导 dǎo — dẫn dắt, hướng dẫn

Cấu trúc & nét viết
1 领 lǐng — cổ; họng

领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 导 dǎo — dẫn dắt; dẫn hướng

导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét