Từ

首要 (shǒu yào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

首要 (shǒu yào) là một từ tiếng Trung: hàng đầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 首要

形 xíng tính từ

hàng đầu

安全是首要任务。

ān quán shì shǒu yào rèn wu

An toàn là nhiệm vụ hàng đầu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

首 shǒu — đầu tiên, hàng đầu

要 yào — quan trọng, thiết yếu

Cấu trúc & nét viết
1 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 要 yào — quan trọng; trọng đại
Xpinyin
要 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét