Từ
将要 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
将要 (jiāng yào) là một từ tiếng Trung: sắp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 将要
副 phó từ
sắp
会议将要开始了。
Cuộc họp sắp bắt đầu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
将 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
要 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
覀 là bộ thủ trong 5 chữ
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét