Từ
附带 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
附带 (fù dài) là một từ tiếng Trung: kèm theo; ngẫu nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 附带
副 phó từ
kèm theo; ngẫu nhiên
他在报告中附带提到了这个问题。
Anh ấy đã đề cập đến vấn đề này một cách ngẫu nhiên trong báo cáo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
附 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
带 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
川 là bộ thủ trong 6 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét