Từ

寒带 (hán dài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

寒带 (hán dài) là một từ tiếng Trung: đới hàn đới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 寒带

名 míng danh từ

đới hàn đới

南极洲位于南寒带。

Nán jí zhōu wèi yú nán hán dài

Nam Cực nằm ở đới hàn đới phía nam.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

寒 hán — lạnh, hàn

带 dài — đới, vùng

Cấu trúc & nét viết
1 寒 hán — lạnh (trái nghĩa với '暑')

寒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

寒 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 带 dài — dải, dây, băng
带 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.3 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2.4 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét