Từ

附属 (fù shǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

附属 (fù shǔ) là một từ tiếng Trung: trực thuộc, phụ thuộc, liên kết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 附属

形 xíng tính từ

trực thuộc, phụ thuộc, liên kết

这是一所附属医院。

zhè shì yī suǒ fù shǔ yī yuán

Đây là một bệnh viện trực thuộc.

动 dòng động từ

trực thuộc

这家医院附属于北京大学。

zhè jiā yī yuàn fù shǔ yú běi jīng dà xué

Bệnh viện này trực thuộc Đại học Bắc Kinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

附 fù — đính kèm, gắn vào

属 shǔ — thuộc về, nằm dưới

Cấu trúc & nét viết
1 附 fù — thêm vào; kèm theo

附 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 属 shǔ — loại; hạng
属 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 禸 róu — bàn chân thú giẫm lên đất
禸 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét