Từ

磁带 (cí dài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

磁带 (cí dài) là một từ tiếng Trung: băng từ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 磁带

名 míng danh từ

băng từ

我找到了一盘旧磁带。

wǒ zhǎo dào le yī pán jiù cí dài

Tôi đã tìm thấy một cuốn băng từ cũ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

磁 cí — từ tính

带 dài — băng

Cấu trúc & nét viết
1 磁 cí — từ tính; khả năng hút sắt, niken, coban và các kim loại khác

磁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 石 shí — đá (vật chất cứng tạo thành vỏ Trái Đất)
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 兹 zī — (văn viết, văn ngôn) đại từ chỉ định: này; cái này
兹 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 带 dài — dải, dây, băng
带 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.3 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2.4 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét