Từ

贵宾 (guì bīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

贵宾 (guì bīn) là một từ tiếng Trung: khách quý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 贵宾

名 míng danh từ

khách quý

机场设有贵宾休息室。

jī chǎng shè yǒu guì bīn xiū xī shì

Sân bay có phòng chờ VIP.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

贵 guì — quý, danh dự

宾 bīn — khách, khách mời

Cấu trúc & nét viết
1 贵 guì — đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
贵 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.3 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 宾 bīn — khách (đối lập với "主" chủ)
宾 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2.2 兵 bīng — vũ khí
兵 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét