Từ

尊贵 (zūn guì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

尊贵 (zūn guì) là một từ tiếng Trung: cao quý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 尊贵

形 xíng tính từ

cao quý

她有着尊贵的气质。

tā yǒu zhe zūn guì de qì zhì

Cô ấy có khí chất cao quý.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

尊 zūn — được tôn trọng, được kính trọng

贵 guì — quý giá, có giá trị, địa vị cao

Cấu trúc & nét viết
1 尊 zūn — có địa vị hoặc thứ bậc cao
尊 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 酋 qiú — thủ lĩnh bộ lạc
酋 là bộ thủ trong 2 chữ
1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 贵 guì — đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
贵 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.3 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét