Từ

早晚 (zǎo wǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

早晚 (zǎo wǎn) là một từ tiếng Trung: sáng và tối; sớm hay muộn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 早晚

名 míng danh từ

sáng và tối; sớm hay muộn

爷爷每天早晚都去公园散步。

yé ye měi tiān zǎo wǎn dōu qù gōng yuán sàn bù

Ông đi dạo công viên mỗi sáng và tối.

副 fù phó từ

sớm hay muộn

他早晚会成功的。

tā zǎo wǎn huì chéng gōng de

Anh ấy sớm hay muộn sẽ thành công.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

早 zǎo — sớm (đại diện cho đầu sớm hơn của phổ thời gian)

晚 wǎn — muộn (đại diện cho đầu muộn hơn của phổ thời gian)

Cấu trúc & nét viết
1 早 zǎo — buổi sáng
早 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
1.2 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét

2 晚 wǎn — buổi tối; đêm

晚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét