Từ

田园 (tián yuán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

田园 (tián yuán) là một từ tiếng Trung: điền viên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 田园

名 míng danh từ

điền viên

他喜欢田园生活。

tā xǐ huan tián yuán shēng huó

Anh ấy thích cuộc sống điền viên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

田 tián — đồng ruộng

园 yuán — vườn

Cấu trúc & nét viết
1 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

田 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 园 yuán — vườn (trồng rau, hoa, cây ăn quả)

园 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét