Từ
处分 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
处分 (chǔ fèn) là một từ tiếng Trung: kỷ luật, xử phạt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 处分
动 động từ
kỷ luật, xử phạt
他因为迟到被公司处分了。
Anh ấy bị công ty kỷ luật vì đi muộn.
名 danh từ
kỷ luật
他因为违反规定受到了处分。
Anh ấy bị kỷ luật vì vi phạm quy định.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
分 là bộ thủ trong 13 chữ
gồm có
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét