Bộ thủ 弋 yì mũi tên có dây buộc dùng để bắn chim Thứ tự nét ▶ 弋 dùng trong 4 chữ HSK 4 式 shì hình dạng bên ngoài của vật thể HSK 5 代 dài thay thế; thay cho 武 wǔ quân sự; võ (đối lập với "文") HSK 7 腻 nì chán ngán vì thức ăn quá nhiều dầu mỡ