Từ
代表 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
代表 (dài biǎo) là một từ tiếng Trung: đại biểu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 代表
名 danh từ
đại biểu
他是我们公司的代表。
Anh ấy là đại biểu của công ty chúng tôi.
动 động từ
đại diện
他代表公司参加会议。
Anh ấy đại diện cho công ty tham dự cuộc họp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
代 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
弋 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét