Từ
昏迷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
昏迷 (hūn mí) là một từ tiếng Trung: hôn mê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 昏迷
动 động từ
hôn mê
他在车祸中受伤昏迷了。
Anh ấy bị thương trong vụ tai nạn xe hơi và hôn mê.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
昏 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
氏 là bộ thủ trong 2 chữ
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
迷 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
米 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét